| STT | Model | Công suất Motor (KW) | Đường Kính Cổng Xả (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
| MÁY THỔI KHÍ TOHIN CHƯA MOTOR – SERIES HC (CO JAPAN) | ||||
| 1 | HC 251S | 0.4 | DN 20 | 15,737,000 |
| 2 | HC 30S | 0.4 | DN 25 | 16,645,000 |
| 3 | HC 301S | 0.75 | DN 25 | 16,645,000 |
| 4 | HC 40S | 0.75 | DN 32 | 19,701,000 |
| 5 | HC 401S | 1.5 | DN 32 | 19,701,000 |
| 6 | HC 50S | 1.5 | DN 40 | 25,028,000 |
| 7 | HC 501S | 2.2 | DN 40 | 25,028,000 |
| 8 | HC 60S | 2.2 | DN 50 | 36,649,000 |
| 9 | HC 601S | 4 | DN 50 | 36,649,000 |
| 10 | HC 80S | 4 | DN 65 | 46,363,000 |
| 11 | HC 801S | 5.5 | DN 65 | 46,363,000 |
| 12 | HC 100S | 5.5 – 7.5 | DN 80 | 61,434,000 |
| MÁY THỔI KHÍ TOHIN CHƯA MOTOR – SERIES SD (CO JAPAN) | ||||
| 13 | SD-120S | 0.18 | DN 12 | 12,301,000 |
| 14 | SD-120 | 0.18 | DN 20 | 12,560,000 |
| 15 | SD-150S | 0.25 | DN 20 | 13,998,000 |
| 16 | SD-200S | 0.25 | DN 20 | 15,435,000 |
| MÁY THỔI KHÍ TOHIN CHƯA MOTOR – SERIES FD (CO JAPAN) | ||||
| 17 | FD-250S | 0.37 | DN 20 | 13,123,000 |
| 18 | FD-300S | 0.37 | DN 20 | 13,295,000 |
| 19 | FD-300 | 0.4 | DN 20 | 13,295,000 |
| MÁY THỔI KHÍ TOHIN CHƯA MOTOR – SERIES BK (CO JAPAN) | ||||
| 20 | BK40 | DN 40 | 32,430,000 | |
| 21 | BK50 | DN 50 | 32,833,000 | |
| 22 | BK65 | DN 65 | 37,088,000 | |
| 23 | BK80 | DN 80 | 43,758,000 | |
| 24 | BK100S | DN 100 | 58,075,000 | |
| 25 | BK100 | DN 100 | 60,979,000 | |
| 26 | BK125 | DN 125 | 86,768,000 | |
| 27 | BK150S | DN 150 | 118,939,000 | |
| 28 | BK150 | DN 150 | 121,411,000 | |
| 29 | BK200S | DN 200 | 179,113,000 | |
| 30 | BK200 | DN 200 | 218,960,000 | |
| 31 | BK250 | DN 250 | 296,786,000 | |
| 32 | BK300 | DN 300 | 449,018,000 | |
| MÁY THỔI KHÍ TOHIN CHƯA MOTOR – SERIES BK (CO VIỆT NAM) | ||||
| 33 | BK40 | DN 40 | 31,798,000 | |
| 34 | BK50 | DN 50 | 32,143,000 | |
| 35 | BK65 | DN 65 | 35,938,000 | |
| 36 | BK80 | DN 80 | 42,061,000 | |
| 37 | BK100S | DN 100 | 56,293,000 | |
| 38 | BK100 | DN 100 | 58,104,000 | |
| 39 | BK125 | DN 125 | 82,915,000 | |
| 40 | BK150S | DN 150 | 95,795,000 | |
| 41 | BK150 | DN 150 | 116,064,000 | |
| 42 | BK200S | DN 200 | 163,415,000 | |
| 43 | BK200 | DN 200 | 180,320,000 | |
| 44 | BK250 | DN 250 | 251,505,000 | |
| 45 | BK300 | DN 300 | 351,613,000 | |
| Ghi chú: | ||||
| Đơn giá chưa bao gồm thuế 10% VAT (bắt buộc lấy VAT) | ||||
| Xuất xứ: TÙY MODEL, CO, CQ đầy đủ | ||||
| Thời gian bảo hành: 12 tháng | ||||
| Dòng BK máy chạy ổn định ở vòng quay dưới 2400 rpm, khi cột áp quá 6 m có thêm tùy chọn giải | ||||
| nhiệt bằng nước. Sẽ báo giá phụ kiện bổ sung | ||||
Thứ Hai, 15 tháng 10, 2018
Bảng giá máy thổi khí Tohin tham khảo
Máy thổi khí Tohin
PHÂN PHỐI MÁY THỔI KHÍ TOHIN CHÍNH HÃNG
1/ DÒNG HC – FD – SD LÀ LOẠI GỌN NHẸ, HIỆU SUẤT CAO, VÒNG QUAY DƯỚI 500RPM , LOẠI NÀY SIÊU ÊM, KHI HOẠT ĐỘNG ĐỘ ỒN RẤT THẤP . CO CQ JAPAN
2/ DÒNG BK : CÓ 2 OPTION : SẢN XUẤT TẠI JAPAN VÀ SẢN XUẤT TẠI NHÀ MÁY TOHIN VIỆT NAM. VÒNG QUAY KHUYẾN KHÍCH SỬ DỤNG DƯỚI 2400RPM. NẾU CỘT ÁP QUÁ 6M CÓ THÊM TÙY CHỌN GIẢI NHIỆT THÊM BẰNG NƯỚC SẼ BÁO GIÁ SAU
![]() |
| Máy thổi khí Tohin |
3/ DÒNG TOHIN TURBO INVERTER SERIE TX LÀ DÒNG CAO CẤP CỦA TOHIN. KHÁCH CẦN SẼ BÁO GIÁ SAU
TOHIN KHUYẾN KHÍCH RÁP CÁC LOẠI MOTOR SAU : HITACHI, TOSHIBA, SEIMEN, ELEKTRIM, TECO, ENERTECH . . .
LIÊN HỆ:
HOTLINE: 0983 265 215
EMAIL: SALES.CAPTHOATNUOC@GMAIL.COM
Chủ Nhật, 24 tháng 12, 2017
Máy thổi khí tại 64 tỉnh thành Việt Nam
Máy thổi khí, máy sục khí:
Trong môi trường nước ở điều kiện hiếu khí, Oxy rất cần thiết để Oxy hóa các chất hữu cơ mà vi khuẩn hấp thụ được hoặc tăng hoạt tính của nước với các chất dễ Oxy hóa. Chính vì thế con người đã tạo ra một thiết bị có thể cấp thêm hàm lượng không khí vào trong nước. Bằng các này vừa tăng cường oxy, vừa pha trộn các pha chất lơ lửng và nước hoặc không khí và nước.
Máy thổi khí, máy sục khí có thể đặt cạn và có thể đặt chìm tùy vào công năng sử dụng, không gian sử dụng và tính chất thiết kế của các công trình xử lý nước cấp, nước thải.
![]() |
| Máy thổi khí tại 64 tỉnh thành Việt Nam |
Máy thổi khí tạị 64 tỉnh thành Việt Nam
1 | Máy thổi khí tại An Giang | www.angiang.gov.vn | (84-76)
2 | Máy thổi khí tại Bà Rịa-Vũng Tàu | www.baria-vungtau.gov.vn | (84-64)
3 | Máy thổi khí tại Bạc Liêu | www.baclieu.gov.vn |(84-781)
4 | Máy thổi khí tại Bắc Kạn | www.backan.gov.vn |(84-281)
5 | Máy thổi khí tại Bắc Giang | www.bacgiang.gov.vn |(84-240)
6 | Máy thổi khí tại Bắc Ninh | www.bacninh.gov.vn |(84-241)
7 | Máy thổi khí tại Bến Tre | www.bentre.gov.vn |(84-75)
8 | Máy thổi khí tại Bình Dương | www.binhduong.gov.vn |(84-65)
9 | Máy thổi khí tại Bình Định | www.binhdinh.gov.vn |(84-56)
10 | Máy thổi khí tại Bình Phước | www.binhphuoc.gov.vn |(84-65)
11 | Máy thổi khí tại Bình Thuận | www.binhthuan.gov.vn |(84-62)
12 | Máy thổi khí tại Cà Mau | www.camau.gov.vn |(84-780)
13 | Máy thổi khí tại Cao Bằng | www.caobang.gov.vn |(84-26)
14 | Máy thổi khí tại Cần Thơ (TP) | www.cantho.gov.vn |(84-71)
15 | Máy thổi khí tại Đà Nẵng (TP) | www.danang.gov.vn |(84-511)
16 | Máy thổi khí tại Đắk Lắk | www.daklak.gov.vn |(84-50)
17 | Máy thổi khí tại Đắk Nông | www.daknong.gov.vn |(84-50)
18 | Máy thổi khí tại Điện Biên | www.dienbien.gov.vn |(84-23)
19 | Máy thổi khí tại Đồng Nai | www.dongnai.gov.vn |(84-61)
20 | Máy thổi khí tại Đồng Tháp | www.dongthap.gov.vn |(84-67)
21 | Máy thổi khí tại Gia Lai | www.gialai.gov.vn |(84-59)
22 | Máy thổi khí tại Hà Giang | www.hagiang.gov.vn |(84-19)
23 | Máy thổi khí tại Hà Nam | www.hanam.gov.vn |(84-351)
24 | Máy thổi khí tại Hà Nội (TP) | www.hanoi.gov.vn |(84-4)
25 | Máy thổi khí tại Hà Tây | www.hatay.gov.vn |(84-34)
26 | Máy thổi khí tại Hà Tĩnh | www.hatinh.gov.vn |(84-39)
27 | Máy thổi khí tại Hải Dương | www.haiduong.gov.vn |(84-32)
28 | Máy thổi khí tại Hải Phòng (TP) | www.haiphong.gov.vn |(84-31)
29 | Máy thổi khí tại Hòa Bình | www.hoabinh.gov.vn |(84-18)
30 | Máy thổi khí tại Hồ Chí Minh (TP) | www.hochiminh.gov.vn |(84-8)
31 | Máy thổi khí tại Hậu Giang | www.haugiang.gov.vn |(84-71)
32 | Máy thổi khí tại Hưng Yên | www.hungyen.gov.vn |(84-321)
33 | Máy thổi khí tại Khánh Hòa | www.khanhhoa.gov.vn |(84-58)
34 | Máy thổi khí tại Kiên Giang | www.angiang.gov.vn |(84-77)
35 | Máy thổi khí tại Kon Tum | www.kontum.gov.vn |(84-60)
36 | Máy thổi khí tại Lai Châu | www.laichau.gov.vn |(84-23)
37 | Máy thổi khí tại Lào Cai | www.laocai.gov.vn |(84-20)
38 | Máy thổi khí tại Lạng Sơn | www.langson.gov.vn |(84-25)
39 | Máy thổi khí tại Lâm Đồng | www.lamdong.gov.vn |(84-63)
40 | Máy thổi khí tại Long An | www.longan.gov.vn |(84-72)
41 | Máy thổi khí tại Nam Định | www.namdinh.gov.vn |(84-35)
42 | Máy thổi khí tại Nghệ An | www.nghean.gov.vn |(84-38)
43 | Máy thổi khí tại Ninh Bình | www.ninhbinh.gov.vn |(84-30)
44 | Máy thổi khí tại Ninh Thuận | www.ninhthuan.gov.vn |(84-68)
45 | Máy thổi khí tại Phú Thọ | www.phutho.gov.vn |(84-210)
46 | Máy thổi khí tại Phú Yên | www.phuyen.gov.vn |(84-57)
47 | Máy thổi khí tại Quảng Bình | www.quangbinh.gov.vn |(84-52)
48 | Máy thổi khí tại Quảng Nam | www.quangnam.gov.vn |(84-510)
49 | Máy thổi khí tại Quảng Ngãi | www.quangngai.gov.vn |(84-55)
50 | Máy thổi khí tại Quảng Ninh | www.quangninh.gov.vn |(84-33)
51 | Máy thổi khí tại Quảng Trị | www.quangtri.gov.vn |(84-53)
52 | Máy thổi khí tại Sóc Trăng | www.soctrang.gov.vn |(84-79)
53 | Máy thổi khí tại Sơn La | www.sonla.gov.vn |(84-22)
54 | Máy thổi khí tại Tây Ninh | www.tayninh.gov.vn |(84-66)
55 | Máy thổi khí tại Thái Bình | www.thaibinh.gov.vn |(84-36)
56 | Máy thổi khí tại Thái Nguyên | www.thainguyen.gov.vn |(84-280)
57 | Máy thổi khí tại Thanh Hóa | www.thanhoa.gov.vn |(84-37)
58 | Máy thổi khí tại Thừa Thiên - Huế | www.thuathienhue.gov.vn |(84-54)
59 | Máy thổi khí tại Tiền Giang | www.tiengiang.gov.vn |(84-73)
60 | Máy thổi khí tại Trà Vinh | www.travinh.gov.vn |(84-74)
61 | Máy thổi khí tại Tuyên Quang | www.tuyenquang.gov.vn |(84-27)
62 | Máy thổi khí tại Vĩnh Long | www.vinhlong.gov.vn |(84-70)
63 | Máy thổi khí tại Vĩnh Phúc | www.vinhphuc.gov.vn |(84-21)
64 | Máy thổi khí tại Yên Bái | www.yenbai.gov.vn |(84-29)
Lưu lượng khí max: 191.3 m3/phút
Áp suất đẩy sâu: 8000 mmAq
Công suất: max: 260KW/380V/50Hz
Áp suất đẩy sâu: 8000 mmAq
Công suất: max: 260KW/380V/50Hz
Liên hệ: 0983 265 215
Web:
Thứ Sáu, 8 tháng 12, 2017
Ở đâu bán máy thổi khí rẻ nhất
Máy thổi khí (Air Blower) thiết bị thông dụng trong hệ thống xử lý nước thải và nuôi trồng thủy sản. Hiện nay có rất nhiều hãng sản xuất Máy thổi khí, phải nhắc đến trong lĩnh vực nghiên cứu và sản xuất Máy thổi khí này là các nước phát triển như: Mỹ, Nhật Bản…. Các nước, khu vực khác cũng không ngừng nghiên cứu và cung cấp vào thị trường những sản phẩm cạnh tranh với các nước phát triển về giá cả như: Đài Loan, Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc, Thái Lan…. Tuy nhiên, tại thị trường Việt Nam, Máy thổi khí được sản xuất bởi Nhật Bản như Shinmaywa, Tsurumi, Anlet …cho các công trình có yêu cầu kỹ thuật cao và đương nhiên giá cao, các công trình không cần đòi hỏi tiêu chí quá cao và giá cả cạnh tranh có thể nhắc đến Máy thổi khí Longtech của Đài Loan, là một thương hiệu đã được khẳng định về chất lượng ổn định mà giá thành không quá cao đang được các nhà thầu ưa chuộng,
![]() |
| Ở đâu bán máy thổi khí rẻ nhất |
Ứng dụng của máy thổi khí:
Máy thổi khí cung cấp nguồn không khí sạch , không lẫn bụi, mùi dầu nhớt vào nguồn nước. Máy thổi được đạt trên cạn, từ đây máy sẽ sục khí xuống đáy hồ. Nó có tác dụng khuấy trộn và điều hòa khí cho các bể xử lý nước thải hoặc các bể nuôi trồng thủy sản.Máy thổi khí còn được dùng để chế tạo máy hút trấu, lúa, cát từ xà lan lên bờ hoăc ngược lại.
Các Loại Máy Thổi Khí: Dựa vào nhu cầu của người dùng, ta có thể chia máy thổi khi ra làm 2 loại:
Máy thổi khí giá rẻ: Longtech, Heywel, Godentech của Đài Loan; KFM của Hàn Quốc.
Máy thổi khí cao cấp: Tsurumi, Shinmaywa, Anlet của Nhật Bản.
Những lưu ý khi sử dụng máy thổi khí:
Dù là dòng máy thổi khí giá rẻ hay máy thổi khí cao cấp thì người dùng không nên vận hành liên tục 1 máy quá 12 giờ, nên chạy luân phiên 2 máy. Từ đó nâng cao tuổi thọ cho máy.
Quý khách nên tham khảo: Hướng dẫn vận hành máy thổi khí.
Để chọn được nhà phân phối sản phẩm chính hãng, các nhà thầu có thể truy cập và trang web chính của hãng sản xuất để tìm nhà phân phối tại Việt Nam từ đó tránh mua nhầm hàng cũ, hàng nhái kém chất lượng.
Thêm một tip nữa để mọi người dễ chọn nhà cung cấp là đối với các nhà phân phối chính hãng được ủy quyền tại Việt Nam, nhà sản xuất chỉ chọn họ khi họ chỉ đại diện cho một hãng máy mà không bán thêm nhiều hãng khác của cùng mặt hàng đó.
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ: 0983 265 215
Cách lắp đặt máy thổi khí
HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT BẢO TRÌ MÁY THỔI KHÍ
Máy thổi khí là một trong những thiết bị quan trọng và không thể thiếu trong bất kỳ công trình xử lý nước thải nào, nhiệm vụ chính của máy thổi khí là cung cấp oxy cho sinh sinh vật sống và phát triển trong hệ thống xử lý nước thải. Do đó máy thổi khí cần phải được lắp đặt sử dụng đúng cách và bảo trì bảo dưỡng thường xuyên. Bài viết sau đây sẽ hướng dẫn người đọc các thao tác cơ bản trong lắp đặt và sử dụng máy thổi khí đúng cách.
Máy thổi khí là một trong những thiết bị quan trọng và không thể thiếu trong bất kỳ công trình xử lý nước thải nào, nhiệm vụ chính của máy thổi khí là cung cấp oxy cho sinh sinh vật sống và phát triển trong hệ thống xử lý nước thải. Do đó máy thổi khí cần phải được lắp đặt sử dụng đúng cách và bảo trì bảo dưỡng thường xuyên. Bài viết sau đây sẽ hướng dẫn người đọc các thao tác cơ bản trong lắp đặt và sử dụng máy thổi khí đúng cách.
![]() |
| Cách lắp đặt máy thổi khí |
1. Lắp đặt máy thổi khí
- Lắp đặt máy thổi khí trong nhà điều hành của hệ thống xử lý nước thải hoặc những nơi khô ráo, thoáng mát tránh nắng mưa.
- Nhiệt độ làm việc và nhiệt độ bên ngoài máy thổi khí không được vượt 40-50 độ
- Máy phải được lắp trên 1 mặt phẳng và có đế giảm chấn, đồng thời lắp máy phải có đầy đủ các phụ kiện đi kèm sau để đảm bảo máy luôn hoạt động tốt, an toàn: Phải có giảm chấn, khớp nối mềm cách ly rung động, đồng hồ đo áp lực, van một chiều, giảm thanh đầu vào đầu ra, van điều tiết lượng khí cấp, táp lô bao vệ dây curoa.
- Máy thổi khí phải lắp đặt chắc chắn, và nên có 02 máy phòng trong trường hợp khẩn cấp, đảm bảo khả năng.
- Ngoài ra trước khi lắp đặt cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
2. Lắp đặt và kết nối tủ điện
- Lắp đặt hệ thống dây điện của động cơ máy thổi khí theo yêu cầu tại nơi đặt máy và yêu cầu về mã đấu điện tại địa điểm đó
- Động cơ cần phải có thiết bị mạch bảo vệ quá tải, CP chống quá tải
- Trước khi khởi động máy, dùng tay quay động cơ để xác định được đúng chiều quay theo quy định của nhà sản xuất.
3. Kiểm tra thiết bị điện và khởi động
- Kỹ thuật lắp đặt nên tra thật kỹ máy trước khi khởi động, đảm bảo chắc chắn rằng máy không bị kẹt, bị nghiêng, không bị tiếp xúc ở bên trong máy.
- Kiểm tra máy thổi khí và đường ống cấp khí đến các bể của hệ thống xử lý nước thải. Làm sạch các chất, vật liệu bám bên ngoài nếu cần thiết bằng dung dịch chống gỉ sét
- Tất các vị trí đầu nối cơ khí phải được xiết chặt đảm bảo an toàn.
- Tất cả các van phải được mở hoàn toàn chống quá tải
- Mạch đấu nối điện phải được đấu nối đúng và an toàn, sử dụng dây điện đúng tải và nối đất
- Dây curoa phải được căn chỉnh thật thẳng, đủ độ căng để tránh dây bị lệch khi máy chạy
- Sau một thời gian chạy thử (khoảng 7 – 10 ngày hoặc có thể sớm hơn) cần kiểm tra độ dãn của dây curoa và điều chỉnh lại cho phù hợp
- Đảm bảo chắc chắn hướng quay luôn chính xác
- Van an toàn nên được thử nghiệm ở lần khởi động máy đầu tiên nhằm đảm bảo van có thể điều chỉnh để giảm áp lực làm việc của máy khi có sự cố.
- Kiểm tra tình trạng bôi trơn của máy. Đảm bảo mức dầu trong khoang dầu luôn đủ (tức là dầu được đổ vào khoang dầu tại mức đường tâm chỉ dẫn ở mắt quan sát). Có thể dùng dầu thay thế là dầu nhớt Shell OMALA 150 – 200 hoặc tương đương.
4. Bảo dưỡng máy thổi khí
- Hạng mục cần kiểm tra hằng ngày
o Van an toàn, van điều chỉnh, hệ thống điện
o Tình trạng động cơ, độ rung ,…
- Hạng mục kiểm tra định kỳ 3 tháng
o Tình trạng hoạt động của dây curoa
o Van an toàn
o Thay nhớt định kỳ
o Độ dãn của dây curoa, tình trạng
o Bánh răng và poly truyền động
- Hạng mục kiểm tra hằng năm
o Kiểm tra tổng quát và thay thế các bộ phận mòn nếu cần thiết
o Thay dầu
Liên hệ Hotline: 0983 265 215
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)



